Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tinh gọn" (1)
tinh gọn
Tiếng Anh
Tính từlean
Mô hình tinh gọn giúp giảm chi phí.
Lean models help reduce costs.
Từ liên quan "tinh gọn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tinh gọn" (1)
Mô hình tinh gọn giúp giảm chi phí.
Lean models help reduce costs.
